спрямля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm thẳng, chỉnh thẳng, sửa cho thẳng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | спрямля́ю |
| ты | спрямля́ешь |
| он / она / оно | спрямля́ет |
| мы | спрямля́ем |
| вы | спрямля́ете |
| они | спрямля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | спрямля́л |
| Giống cái | спрямля́ла |
| Giống trung | спрямля́ло |
| Số nhiều | спрямля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | спрямля́й |
| Số nhiều | спрямля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | спрямля́ющий | спрямля́вший |
| Bị động | спрямля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | спрямля́я | спрямляв, спрямлявши |