выпрямля́ть выпрямлять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Uốn thẳng, nắn thẳng, uốn... lại cho thẳng, làm thẳnglại

Chia động từ

Hiện tại
явыпрямля́ю
тывыпрямля́ешь
он / она / оновыпрямля́ет
мывыпрямля́ем
вывыпрямля́ете
онивыпрямля́ют
Quá khứ
Giống đựcвыпрямля́л
Giống cáiвыпрямля́ла
Giống trungвыпрямля́ло
Số nhiềuвыпрямля́ли
Mệnh lệnh
Số ítвыпрямля́й
Số nhiềuвыпрямля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвыпрямля́ющийвыпрямля́вший
Bị độngвыпрямля́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвыпрямля́явыпрямляв, выпрямлявши

Ví dụ

  • выпрямлять гвоздь
    uốn thẳng đinh, uốn đinh lại cho thẳng
  • выпрямлять спину
    ưỡn thẳng lưng