пряма́я прямая

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. đường thẳngлиния

прямо́й прямой

tính từ

Nghĩa

  1. thẳng thắnоткрытый, честный
  2. vuôngобразованный перпендикулярами
  3. chân thànhоткрытый, честный
  4. thẳngне изогнутый
  5. thẳng, trực tiếp, thẳng thắn, chân thành
  6. trực tiếpнепосредственный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрямо́йпрямо́епряма́япрямы́е
Sinh cáchпрямо́гопрямо́гопрямо́йпрямы́х
Tặng cáchпрямо́мупрямо́мупрямо́йпрямы́м
Đối cáchпрямо́й, прямо́гопрямо́епряму́юпрямы́е, прямы́х
Công cụ cáchпрямы́мпрямы́мпрямо́й, (прямо́ю)прямы́ми
Giới cáchпрямо́мпрямо́мпрямо́йпрямы́х
Dạng ngắnпрямпря́мопряма́пря́мы
So sánh hơn пряме́е
So sánh nhất пряме́йший

Từ liên quan

Từ phái sinh