принима́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể приня́тьсяbắt đầu
Nghĩa
- bắt rễ, mọc rễ, mọc mầmдавать ростки
- bắt tay vào, bắt đầuза Вприступать к чему-л.
- mọc, lênо прививке
- tác động đến, tác dụng đến, ảnh hưởng đếnза Вthông tụcвоздействовать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | принима́юсь |
| ты | принима́ешься |
| он / она / оно | принима́ется |
| мы | принима́емся |
| вы | принима́етесь |
| они | принима́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | принима́лся |
| Giống cái | принима́лась |
| Giống trung | принима́лось |
| Số nhiều | принима́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | принима́йся |
| Số nhiều | принима́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | принима́ющийся | принима́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | принима́ясь | принимавшись |
