приня́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể принима́тьThông qua; Tiếp nhận
Nghĩa
- nhậnполучить
- kết nạpвключить в сообщество
- thông quaпостановить
- nhầmперепутать
- tiếp đãiбыть хозяином
- nhận nhầmперепутать
- tiếp đónбыть хозяином
- tiếpвпустить на приём
- tưởng nhầmперепутать
- chấp nhận
- nhận+genitive
- lấy, dùng
- tham giaпринять участие
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | приму́ |
| ты | при́мешь |
| он / она / оно | при́мет |
| мы | при́мем |
| вы | при́мете |
| они | при́мут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | при́нял |
| Giống cái | приняла́ |
| Giống trung | при́няло |
| Số nhiều | при́няли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прими́ |
| Số nhiều | прими́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | приня́вший |
| Bị động | — | при́нятый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | приня́в, принявши |




