приня́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bắt đầu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | приму́сь |
| ты | при́мешься |
| он / она / оно | при́мется |
| мы | при́мемся |
| вы | при́метесь |
| они | при́мутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | при́нялся, принялся́, приня́лся |
| Giống cái | приняла́сь |
| Giống trung | приняло́сь, при́нялось |
| Số nhiều | приняли́сь, при́нялись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прими́сь |
| Số nhiều | прими́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | приня́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | приня́вшись |
