прижива́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chịu thủy thổ, thuộc phong thổ, hợp khí hậuакклиматизироваться
- quen vớiпривыкать
- đâm rễ, mọc tốtо растениах
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | прижива́юсь |
| ты | прижива́ешься |
| он / она / оно | прижива́ется |
| мы | прижива́емся |
| вы | прижива́етесь |
| они | прижива́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прижива́лся |
| Giống cái | прижива́лась |
| Giống trung | прижива́лось |
| Số nhiều | прижива́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прижива́йся |
| Số nhiều | прижива́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | прижива́ющийся | прижива́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | прижива́ясь | приживавшись |