привлека́ть привлекать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. lôi cuốn, hấp dẫn, thu hút, cuốn hút, quyến rũВ
  2. lôi kéo, rũ rê, lôi cuốn, kéoВк участию в чём-л
  3. tuyển dụng, tuyển mộвербовать

Chia động từ

Hiện tại
япривлека́ю
тыпривлека́ешь
он / она / онопривлека́ет
мыпривлека́ем
выпривлека́ете
онипривлека́ют
Quá khứ
Giống đựcпривлека́л
Giống cáiпривлека́ла
Giống trungпривлека́ло
Số nhiềuпривлека́ли
Mệnh lệnh
Số ítпривлека́й
Số nhiềuпривлека́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпривлека́ющийпривлека́вший
Bị độngпривлека́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпривлека́япривлекав, привлекавши

Ví dụ

  • привлекать чьё-л внимание
    thu hút (hấp dẫn) sự chú ý của ai
  • привлекать кого-л. на свою сторону
    kéo (lôi kéo) ai về phe mình

Từ liên quan