влечь
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể привле́чьkéo lại; thu hút sự chú ýзавле́чьdụ, dẫn dụ, lừa, bẫy; dụ, dẫn dụ, lừa, bẫyувле́чьcuốn hút; mê hoặc, cuốn hútповле́чьKéo theo, gây ra, đem lại
Nghĩa
- hấp dẫn, quyến rũ, lôi cuốn, thu hútпривлекать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | влеку́ |
| ты | влечёшь |
| он / она / оно | влечёт |
| мы | влечём |
| вы | влечёте |
| они | влеку́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | влёк |
| Giống cái | влекла́ |
| Giống trung | влекло́ |
| Số nhiều | влекли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | влеки́ |
| Số nhiều | влеки́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | влеку́щий | влёкший |
| Bị động | влеко́мый | влечённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | влёкши |
Ví dụ
- меня влечьчёт к морюtôi rất thích biển
- его влечьчёт к музыкеanh ấy ham thích âm nhạc
- его влечьчёт к этой работеviệc này làm cho nó ham thích