привле́чь
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- kéo lạiприблизить, притянуть
- thu hút sự chú ý
- thu hút
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | привлеку́ |
| ты | привлечёшь |
| он / она / оно | привлечёт |
| мы | привлечём |
| вы | привлечёте |
| они | привлеку́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | привлёк |
| Giống cái | привлекла́ |
| Giống trung | привлекло́ |
| Số nhiều | привлекли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | привлеки́ |
| Số nhiều | привлеки́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | привлёкший |
| Bị động | — | привлечённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | привлёкши |
