прибо́р
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- bộ đồ ănстоловый
- bộ đồ, bộкомплект, набор предметов
- Khí cụ, dụng cụ, máy
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | прибо́р | прибо́ры |
| Sinh cách | прибо́ра | прибо́ров |
| Tặng cách | прибо́ру | прибо́рам |
| Đối cách | прибо́р | прибо́ры |
| Công cụ cách | прибо́ром | прибо́рами |
| Giới cách | прибо́ре | прибо́рах |
Ví dụ
- приборовbày bàn cho (dọn cho) 5 người ăn
- оптический приборkhí cụ (dụng cụ) quang học
- измерительный приборkhí cụ (dụng cụ) đo lường
Từ liên quan
Từ đồng nghĩa
аппара́тbộ máy, guồng máy; Bộ, bộ máyустро́йствоchế độ, thiết chế; cấu tạo, kiến trúc, cấu trúc, kết cấu, cơ cấu, cơ chếмехани́змBộ máy, cơ cấu, tổ chức; Máy móc, bộ máy, cơ chế, cơ cấuхренcủ cay; củ cay, củ cải ngựaнабо́рbát chữ; bộкомпле́ктbộ, tập, toàn bộ; số quy định, số hạn địnhприспособле́ниеsự thích nghi; dụng cụ chuyên dụng
