устро́йство
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- chế độ, thiết chếстрой
- cấu tạo, kiến trúc, cấu trúc, kết cấu, cơ cấu, cơ chếконструкция
- máy, thiết bị, trang bị, cơ chế, cơ cấu, bộмеханизм, сооружение
- sắp xếp, xếp đặt, qui hoạchпланировкаsự
- tổ chức, thu xếp, xếp đặt, bố tríдействиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | устро́йство | устро́йства |
| Sinh cách | устро́йства | устро́йств |
| Tặng cách | устро́йству | устро́йствам |
| Đối cách | устро́йство | устро́йства |
| Công cụ cách | устро́йством | устро́йствами |
| Giới cách | устро́йстве | устро́йствах |
Ví dụ
- государственное устройствоchế độ nhà nước, thiết chế quốc gia
- устройство домаkiến trúc của ngôi nhà
- прибор остроумного устройстваdụng cụ có cơ cấu (cấu tạo, kết cấu, cấu trúc, cơ chế) rất tinh xảo
