механи́зм механизм

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Bộ máy, cơ cấu, tổ chức
  2. Máy móc, bộ máy, cơ chế, cơ cấu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмехани́зммехани́змы
Sinh cáchмехани́змамехани́змов
Tặng cáchмехани́змумехани́змам
Đối cáchмехани́зммехани́змы
Công cụ cáchмехани́змоммехани́змами
Giới cáchмехани́змемехани́змах

Ví dụ

  • государственный механизм
    bộ máy (cơ cấu, tổ chức) nhà nước
  • часовой механизм
    bộ máy (cơ cấu, máy móc) đồng hồ, cơ chế tính giờ, cơ cấu định giờ
  • движущий механизм
    cơ chế động lực, cơ cấu dẫn động

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa