компле́кт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- bộ, tập, toàn bộнабор предметов
- số quy định, số hạn địnhпредельное число
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | компле́кт | компле́кты |
| Sinh cách | компле́кта | компле́ктов |
| Tặng cách | компле́кту | компле́ктам |
| Đối cách | компле́кт | компле́кты |
| Công cụ cách | компле́ктом | компле́ктами |
| Giới cách | компле́кте | компле́ктах |
Ví dụ
- комплект бельяbộ vải trải giường
- комплект инструментовbộ dụng cụ, bộ đồ nghề
- комплект газеты за годtập báo trong một năm
Từ liên quan
комплекта́цияsự mua sắm, sự trang bị; trang thiết bị, bộ phụ kiệnкомплектова́ниеbổ sung; bổ sung quân sốкомпле́ктныйBộ, toàn bộ, trọn bộ, đủ bộкомплектова́тьbổ sung; bổ sung quânкомплектированиекомпле́ктностьtính đầy đủ, tính nguyên vẹn, bộ đầy đủ; các thành phần, phụ kiện đi kèmкомплектовкаviệc thu thập, việc mua sắm; việc sắp xếp, việc tập hợpкомплекто́вщикngười nhặt hàng, người đóng gói, người lắp ráp, người chuẩn bị đơn hàng; người đóng góiкомплекто́вщицаngười nhặt hàng, người đóng gói, người lắp ráp, người chuẩn bị đơn hàng; người đóng góiкомплекто́вочныйdùng để lắp ráp, dùng để trang bị, dùng để hoàn thiện, dùng để chuẩn bị bộ; dùng để đóng góiкомплектова́тьсяđược hoàn thiện; được bổ sungкомплектироватькомплектироватьсякомпле́ктноtheo từng bộ; đầy đủ, trọn bộ, hoàn chỉnh