хрен

danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. củ cayприправаdầm giấm
  2. củ cay, củ cải ngựaрастениеcấyArmoracia rusticana

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchхре́н—
Sinh cáchхре́на—
Tặng cáchхре́ну—
Đối cáchхре́н—
Công cụ cáchхре́ном—
Giới cáchхре́не—

Ví dụ

  • старый хрен
    lão quỷ
  • хрен редьки не слаще
    погов. — = chanh chua thi khế cũng chua