хрен
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- củ cayприправаdầm giấm
- củ cay, củ cải ngựaрастениеcấyArmoracia rusticana
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | хре́н | — |
| Sinh cách | хре́на | — |
| Tặng cách | хре́ну | — |
| Đối cách | хре́н | — |
| Công cụ cách | хре́ном | — |
| Giới cách | хре́не | — |
Ví dụ
- старый хренlão quỷ
- хрен редьки не слащепогов. — = chanh chua thi khế cũng chua
