набо́р
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- bát chữтекст
- bộкомплек
- sắp chữ, xếp chữпроцессsự
- tuyển binh, mộ línhв армиюsự
- tuyển sinh, chiêu sinhучащихсяsự
- tuyển thợраьрчихsự
- tuyển, mộ, tuyển lựa, tuyển mộ, chiêu mộккда-л.sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | набо́р | набо́ры |
| Sinh cách | набо́ра | набо́ров |
| Tặng cách | набо́ру | набо́рам |
| Đối cách | набо́р | набо́ры |
| Công cụ cách | набо́ром | набо́рами |
| Giới cách | набо́ре | набо́рах |
Ví dụ
- сдать рукопись в наборđưa bản thảo đi sắp chữ
- набор словmột mớ từ ngữ chắp nhặt vô nghĩa
- набор высотыав. — [sự] bay lên cao, vút lên cao, lên độ cao


