набо́р набор

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. bát chữтекст
  2. bộкомплек
  3. sắp chữ, xếp chữпроцессsự
  4. tuyển binh, mộ línhв армиюsự
  5. tuyển sinh, chiêu sinhучащихсяsự
  6. tuyển thợраьрчихsự
  7. tuyển, mộ, tuyển lựa, tuyển mộ, chiêu mộккда-л.sự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнабо́рнабо́ры
Sinh cáchнабо́ранабо́ров
Tặng cáchнабо́рунабо́рам
Đối cáchнабо́рнабо́ры
Công cụ cáchнабо́ромнабо́рами
Giới cáchнабо́ренабо́рах

Ví dụ

  • сдать рукопись в набор
    đưa bản thảo đi sắp chữ
  • набор слов
    một mớ từ ngữ chắp nhặt vô nghĩa
  • набор высоты
    ав. — [sự] bay lên cao, vút lên cao, lên độ cao

Từ liên quan