аппара́т
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- bộ máy, guồng máyсовокупность учреждений
- Bộ, bộ máy
- cán bộ nhân viênсобир.
- máy, thiết bị, dụng cụприбор
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | аппара́т | аппара́ты |
| Sinh cách | аппара́та | аппара́тов |
| Tặng cách | аппара́ту | аппара́там |
| Đối cách | аппара́т | аппара́ты |
| Công cụ cách | аппара́том | аппара́тами |
| Giới cách | аппара́те | аппара́тах |
Ví dụ
- государственный аппаратbộ máy Nhà nước
- научный аппаратtài liệu tham khảo
- фотографический аппаратmáy ảnh
