переби́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ngắt lờiпрервать
- đập vỡ, cắt đứte.g. a glass, a wire
- ngắt lời, át
- giết hết, tàn sát (cổ)cổArchaic usage
- làm mất ngonone's appetite
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перебью́ |
| ты | перебьёшь |
| он / она / оно | перебьёт |
| мы | перебьём |
| вы | перебьёте |
| они | перебью́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | переби́л |
| Giống cái | переби́ла |
| Giống trung | переби́ло |
| Số nhiều | переби́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перебе́й |
| Số nhiều | перебе́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | переби́вший |
| Bị động | — | переби́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | переби́в, перебивши |
