представле́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- khái niệm, quan niệm, ý niệm, hiểu biếtпонимание, знаниеsự
- trình diễn, công diễn, biểu diễn, diễnтеатральноеsự, buổi
- trình, xuất trình, đưa trìnhпредъявлениеsự
- Đệ trình
- — biểu tượngвоспроизведение в сознании
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | представле́ние | представле́ния |
| Sinh cách | представле́ния | представле́ний |
| Tặng cách | представле́нию | представле́ниям |
| Đối cách | представле́ние | представле́ния |
| Công cụ cách | представле́нием | представле́ниями |
| Giới cách | представле́нии | представле́ниях |
Ví dụ
- иметь смутное представление о чём-л.có một ý niệm (khái niệm) mơ hồ về cái gì
- составить себе правильное представление о чём-л.tạo cho mình một quan niệm đúng đắn về cái gì
- дневное представлениеbuổi diễn ban ngày
Từ liên quan
поста́витьcung cấp, giao hàng; cung cấpпредста́витьhình dung, tưởng tượng; giới thiệuпредстави́тельđại biểu; đại diệnпредставля́тьсяgiả vờ, giả bộ, làm bộ, giả đò, giả cách; ra mắtпредста́витьсяhiện ra; nảy sinhпостано́вкаdàn dựng, dựng vở; tư thếпредстави́тельствоcơ quan đại diện; Đại diệnпредстави́тельныйdân cử; đường hoàng, đường vệ, đoan chỉnh, oai vệпредстави́тельницаnữ đại diện, nữ phát ngôn viênпредстави́тельскийsang trọng, cao cấp; đại diệnпредстави́тельностьvẻ uy nghi, dáng vẻ bề thế, sự ấn tượng; tính đại diện, tính điển hìnhпредстави́тельноtrang trọng, uy nghi, chỉn chu, đàng hoàng


