пра́во
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- pháp luậtсовокупность законодательных норм, юридическая составляющая жизни общества
- quyềnобусловленная законом возможность
- quyền
- quyền, lẽ phảiморальное основание
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пра́во | права́ |
| Sinh cách | пра́ва | пра́в |
| Tặng cách | пра́ву | права́м |
| Đối cách | пра́во | права́ |
| Công cụ cách | пра́вом | права́ми |
| Giới cách | пра́ве | права́х |
Từ liên quan
прави́тельствоchính phủправово́йLuật học, luật khoa, pháp quyền, pháp lý, luật pháp, pháp luậtправосу́диеcông lý, cán cân công lý; tư phápправосла́виеChính Thống giáo Đông phương; Chính thống giáo, đạo chính thốngправонаруше́ниеphạm pháp, vi phạm luật pháp, vi phạm pháp luật; vi cảnhправове́рныйChính giáoправопоря́докTrật tự pháp luật, pháp chếпраtổ, cố, tiền



