правосу́дие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- công lý, cán cân công lýрешения, основанные на справедливости
- tư phápорганыngành, các cơ quan
- Tư pháp, xét xử
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | правосу́дие | правосу́дия |
| Sinh cách | правосу́дия | правосу́дий |
| Tặng cách | правосу́дию | правосу́диям |
| Đối cách | правосу́дие | правосу́дия |
| Công cụ cách | правосу́дием | правосу́диями |
| Giới cách | правосу́дии | правосу́диях |
Ví dụ
- искать правосудияđi tìm công lý
- отправлять правосудиеxử đoán, xét xử, nắm việc tư pháp, cầm cán cân công lý