попыта́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cố gắng, thử
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | попыта́юсь |
| ты | попыта́ешься |
| он / она / оно | попыта́ется |
| мы | попыта́емся |
| вы | попыта́етесь |
| они | попыта́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | попыта́лся |
| Giống cái | попыта́лась |
| Giống trung | попыта́лось |
| Số nhiều | попыта́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | попыта́йся |
| Số nhiều | попыта́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | попыта́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | попыта́вшись |
Từ liên quan
пыта́тьсяToan, thử, cố, mưu toan, cố gắng, cố thửпопы́ткаLàm thử, mưu toanиспы́тыватьcảm thấy, thấy; thử, thí nghiệm, thử nghiệm, thử tháchиспыта́тьthử nghiệm; trải nghiệm, cảm thấyиспыта́ниеthi; thử thách, khó khănси́литьсяRán sức, cố gắng, cố sức, nỗ lực, ra sức, rán, cốиспыту́ющийdò xét, tìm tòiиспыта́тельныйthử nghiệm, thí nghiệm
