попы́тка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Làm thử, mưu toan
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | попы́тка | попы́тки |
| Sinh cách | попы́тки | попы́ток |
| Tặng cách | попы́тке | попы́ткам |
| Đối cách | попы́тку | попы́тки |
| Công cụ cách | попы́ткой, попы́ткою | попы́тками |
| Giới cách | попы́тке | попы́тках |
Ví dụ
- взять высоту с третьей попыткиспорт. — vượt qua độ cao trong lượt nhảy thứ ba
- попытка не пыткапогов. — làm thử thì chẳng mất gì
