Nghĩa
- hiện ra, lộ rõ, ló ra, lộ raстановиться видным, проявляться
- xuất hiện, có mặt, ra mắt, xuất đầu lộ diện, đếnявляться, приходить куда-л.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | пока́зываюсь |
|---|
| ты | пока́зываешься |
|---|
| он / она / оно | пока́зывается |
|---|
| мы | пока́зываемся |
|---|
| вы | пока́зываетесь |
|---|
| они | пока́зываются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | пока́зывался |
|---|
| Giống cái | пока́зывалась |
|---|
| Giống trung | пока́зывалось |
|---|
| Số nhiều | пока́зывались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | пока́зывайся |
|---|
| Số nhiều | пока́зывайтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | пока́зывающийся | пока́зывавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | пока́зываясь | показывавшись |
|---|
Ví dụ
он нигде не показыватьсяается
anh ta chẳng xuất đầu lộ diện ở đâu cả, nó không đến đâu cả
он давно здесть не показыватьсяался
lâu nay anh ấy không đến đây
показываться врачу
đến bác sĩ khám, đi khám bệnh
Từ liên quan
видvẻ ngoài, dáng vẻ; thểпоказа́тьcho xem; bộc lộпока́зыватьtrình diễn; cho xemпоказа́тельSố chỉ mũ, số chỉпоказа́тельныйmẫu mực, kiểu mẫu, gương mẫu, điển hình, tiêu biểu; đặc sắc, đặc biệt, đặc trưng, điển hìnhпока́зChưng bày, trưng bày, trình bày, phô bàyка́жущийсяbề ngoài, biểu kiến, không thật, tưởng tượngпоказно́йĐể phô trương, bề ngoài, màu mè, khoe mẽ, giả tạo, giả dốiпоказу́хаphô trương, màu mè