показно́й
tính từ
Nghĩa
- Để phô trương, bề ngoài, màu mè, khoe mẽ, giả tạo, giả dối
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | показно́й | показно́е | показна́я | показны́е |
| Sinh cách | показно́го | показно́го | показно́й | показны́х |
| Tặng cách | показно́му | показно́му | показно́й | показны́м |
| Đối cách | показно́й, показно́го | показно́е | показну́ю | показны́е, показны́х |
| Công cụ cách | показны́м | показны́м | показно́й, (показно́ю) | показны́ми |
| Giới cách | показно́м | показно́м | показно́й | показны́х |