подозрева́емый подозреваемый

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. Người bị tình nghi

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchподозрева́емыйподозрева́емые
Sinh cáchподозрева́емогоподозрева́емых
Tặng cáchподозрева́емомуподозрева́емым
Đối cáchподозрева́емогоподозрева́емых
Công cụ cáchподозрева́емымподозрева́емыми
Giới cáchподозрева́емомподозрева́емых

Từ liên quan

подозрева́ть подозревать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Ngờ vực, nghi ngờ, nghi kỵ, hoài nghi, tình nghi, hiềm nghi, nghi, ngờ

Chia động từ

Hiện tại
яподозрева́ю
тыподозрева́ешь
он / она / оноподозрева́ет
мыподозрева́ем
выподозрева́ете
ониподозрева́ют
Quá khứ
Giống đựcподозрева́л
Giống cáiподозрева́ла
Giống trungподозрева́ло
Số nhiềuподозрева́ли
Mệnh lệnh
Số ítподозрева́й
Số nhiềuподозрева́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngподозрева́ющийподозрева́вший
Bị độngподозрева́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từподозрева́яподозревав, подозревавши

Ví dụ

  • подозревать кого-л. в преступлении
    ngờ vực (nghi ngờ, tình nghi, nghi, ngờ) ai đã phạm tội ác
  • он ничего не подозреватьает
    anh ta hoàn toàn không ngờ vực (nghi ngờ, hoài nghi, nghi, ngờ) gì cả

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa