подозре́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Ngờ vực, nghi ngờ, nghi kỵ, hoài nghi, tình nghi, hiềm nghi, nghi, ngờ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | подозре́ние | подозре́ния |
| Sinh cách | подозре́ния | подозре́ний |
| Tặng cách | подозре́нию | подозре́ниям |
| Đối cách | подозре́ние | подозре́ния |
| Công cụ cách | подозре́нием | подозре́ниями |
| Giới cách | подозре́нии | подозре́ниях |
Ví dụ
- по подозрениеюvì bị ngờ vực (nghi ngờ, nghi kỵ, tình nghi, nghi, ngờ)
- вызывать подозрениеgây ra sự ngờ vực (nghi ngờ, nghi kỵ, hoài nghi)
- навлекать на себя подозрениеgieo sự ngờ vực (nghi ngờ, hiềm nghi, nghi kỵ, hoài nghi) cho mình
