подозре́ние подозрение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Ngờ vực, nghi ngờ, nghi kỵ, hoài nghi, tình nghi, hiềm nghi, nghi, ngờ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchподозре́ниеподозре́ния
Sinh cáchподозре́нияподозре́ний
Tặng cáchподозре́ниюподозре́ниям
Đối cáchподозре́ниеподозре́ния
Công cụ cáchподозре́ниемподозре́ниями
Giới cáchподозре́нииподозре́ниях

Ví dụ

  • по подозрениею
    vì bị ngờ vực (nghi ngờ, nghi kỵ, tình nghi, nghi, ngờ)
  • вызывать подозрение
    gây ra sự ngờ vực (nghi ngờ, nghi kỵ, hoài nghi)
  • навлекать на себя подозрение
    gieo sự ngờ vực (nghi ngờ, hiềm nghi, nghi kỵ, hoài nghi) cho mình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa