заподо́зрить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ngờ ngợ, ngợВначать предпологать
- đâm nghi, sinh nghi, ngờ, nghi, nghi ngờ, ngờ vựcВ в Пначать подозреватьbắt đầu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заподо́зрю |
| ты | заподо́зришь |
| он / она / оно | заподо́зрит |
| мы | заподо́зрим |
| вы | заподо́зрите |
| они | заподо́зрят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заподо́зрил |
| Giống cái | заподо́зрила |
| Giống trung | заподо́зрило |
| Số nhiều | заподо́зрили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заподо́зри |
| Số nhiều | заподо́зрите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заподо́зривший |
| Bị động | — | заподо́зренный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заподо́зря | заподо́зрив, заподозривши |
Ví dụ
- заподозрить обман[ngờ] ngợ là bị đánh lừa
- заподозрить неладное[ngờ] ngợ là có cái gì không ổn
- заподозрить кого-л. в краже, во лжиngờ (nghi, nghi ngờ, ngờ vực) ai ăn cắp, nói láo