заподо́зрить заподозрить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ngờ ngợ, ngợВначать предпологать
  2. đâm nghi, sinh nghi, ngờ, nghi, nghi ngờ, ngờ vựcВ в Пначать подозреватьbắt đầu

Chia động từ

Tương lai
язаподо́зрю
тызаподо́зришь
он / она / онозаподо́зрит
мызаподо́зрим
вызаподо́зрите
онизаподо́зрят
Quá khứ
Giống đựcзаподо́зрил
Giống cáiзаподо́зрила
Giống trungзаподо́зрило
Số nhiềuзаподо́зрили
Mệnh lệnh
Số ítзаподо́зри
Số nhiềuзаподо́зрите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заподо́зривший
Bị động—заподо́зренный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзаподо́зрязаподо́зрив, заподозривши

Ví dụ

  • заподозрить обман
    [ngờ] ngợ là bị đánh lừa
  • заподозрить неладное
    [ngờ] ngợ là có cái gì không ổn
  • заподозрить кого-л. в краже, во лжи
    ngờ (nghi, nghi ngờ, ngờ vực) ai ăn cắp, nói láo