предполага́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- dự đoán, ức đoán, ước đoán, phỏng đoán, đoán rằng, cho rằngстроит догадки
- giả sử, tạm cho rằngдопускать тж.
- Giả định, giả thiết
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | предполага́ю |
| ты | предполага́ешь |
| он / она / оно | предполага́ет |
| мы | предполага́ем |
| вы | предполага́ете |
| они | предполага́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | предполага́л |
| Giống cái | предполага́ла |
| Giống trung | предполага́ло |
| Số nhiều | предполага́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | предполага́й |
| Số nhiều | предполага́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | предполага́ющий | предполага́вший |
| Bị động | предполага́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | предполага́я | предполага́в, предполагавши |
Ví dụ
- эта работа предполагатьает большой опытcông việc đó cần có (đòi hỏi, phải có) nhiều kinh nghiệm

