плоди́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Sinh sản, sinh sôi nảy nở, đẻ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пложу́ |
| ты | плоди́шь |
| он / она / оно | плоди́т |
| мы | плоди́м |
| вы | плоди́те |
| они | плодя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | плоди́л |
| Giống cái | плоди́ла |
| Giống trung | плоди́ло |
| Số nhiều | плоди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | плоди́ |
| Số nhiều | плоди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | плодя́щий | плоди́вший |
| Bị động | плоди́мый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | плодя́ | плодив, плодивши |