пла́кать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- khócлить слёзы
- Khóc, khóc lóc, chảy nước mắt, châu rơiпоэт.
- khóc, khóc than, thương tiếcо ком-л.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пла́чу |
| ты | пла́чешь |
| он / она / оно | пла́чет |
| мы | пла́чем |
| вы | пла́чете |
| они | пла́чут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пла́кал |
| Giống cái | пла́кала |
| Giống trung | пла́кало |
| Số nhiều | пла́кали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пла́чь |
| Số nhiều | пла́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пла́чущий | пла́кавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пла́ча | плакав, плакавши |
Ví dụ
- горько плакатьkhóc lóc thống thiết
- плакать от радостиkhóc (chảy nước mắt) vì sung sướng
Từ liên quan
плачkhóc; tiếng khóc, tiếng thổn thức, tiếng nức nởраспла́катьсяKhóc lên, khóc òa lên, khóc nức nở, khóc sướt mướtплакси́выйHay khóc, khóc nhè; thiểu não, ảo não, não nùng, não nuộtопла́киватьKhóc, than khóc, khóc than, khóc lócпла́катьсяTa thán, ca thán, oán thán, kêu ca, khóc thanпропла́катьKhóc, khóc lóc, khóc thanвы́плакатьkhóc ra, khóc hếtвы́плакатьсяKhóc chán chê, khóc cho hảпла́кальщицаNgười khóc mướnпла́ксаđồ mít ướt; Người hay khóc, người mau nước mắt, đứa bé hay nhèплаку́чийrủ xuống, xõa xuống, chảy nước mắtопла́катьkhóc lóc, than vãn, thương tiếc, đau buồnвыпла́киватьkhóc thét, khóc nức nở, khóc hết nước mắt, khóc ròng
