пла́каться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Ta thán, ca thán, oán thán, kêu ca, khóc thanthông tục
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пла́чусь |
| ты | пла́чешься |
| он / она / оно | пла́чется |
| мы | пла́чемся |
| вы | пла́четесь |
| они | пла́чутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пла́кался |
| Giống cái | пла́калась |
| Giống trung | пла́калось |
| Số nhiều | пла́кались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пла́чься |
| Số nhiều | пла́чьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пла́чущийся | пла́кавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пла́чась | плакавшись |
Ví dụ
- плакаться на свою судьбуta thán (oán thán, khóc than) cho số phận của mình, than thân trách phận