пла́кса
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- đồ mít ướt
- Người hay khóc, người mau nước mắt, đứa bé hay nhèthông tụckhóc nhè
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пла́кса | пла́ксы |
| Sinh cách | пла́ксы | пла́кс |
| Tặng cách | пла́ксе | пла́ксам |
| Đối cách | пла́ксу | пла́кс |
| Công cụ cách | пла́ксой, пла́ксою | пла́ксами |
| Giới cách | пла́ксе | пла́ксах |