пла́кавший плакавший

tính từ

Nghĩa

  1. đang khóc, vừa khóc, mới khóc, đang nức nở

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпла́кавшийпла́кавшеепла́кавшаяпла́кавшие
Sinh cáchпла́кавшегопла́кавшегопла́кавшейпла́кавших
Tặng cáchпла́кавшемупла́кавшемупла́кавшейпла́кавшим
Đối cáchпла́кавшего, пла́кавшийпла́кавшеепла́кавшуюпла́кавших, пла́кавшие
Công cụ cáchпла́кавшимпла́кавшимпла́кавшей, пла́кавшеюпла́кавшими
Giới cáchпла́кавшемпла́кавшемпла́кавшейпла́кавших

пла́кать плакать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. khócлить слёзы
  2. Khóc, khóc lóc, chảy nước mắt, châu rơiпоэт.
  3. khóc, khóc than, thương tiếcо ком-л.

Chia động từ

Hiện tại
япла́чу
тыпла́чешь
он / она / онопла́чет
мыпла́чем
выпла́чете
онипла́чут
Quá khứ
Giống đựcпла́кал
Giống cáiпла́кала
Giống trungпла́кало
Số nhiềuпла́кали
Mệnh lệnh
Số ítпла́чь
Số nhiềuпла́чьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпла́чущийпла́кавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпла́чаплакав, плакавши

Ví dụ

  • горько плакать
    khóc lóc thống thiết
  • плакать от радости
    khóc (chảy nước mắt) vì sung sướng

Từ liên quan