пережива́вший
tính từ
Nghĩa
- đã trải qua, đã sống qua, đã chịu đựng, đã chứng kiến
- đã lo lắng, đã bồn chồn, đã đau khổ, đã phiền muộn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пережива́вший | пережива́вшее | пережива́вшая | пережива́вшие |
| Sinh cách | пережива́вшего | пережива́вшего | пережива́вшей | пережива́вших |
| Tặng cách | пережива́вшему | пережива́вшему | пережива́вшей | пережива́вшим |
| Đối cách | пережива́вшего, пережива́вший | пережива́вшее | пережива́вшую | пережива́вших, пережива́вшие |
| Công cụ cách | пережива́вшим | пережива́вшим | пережива́вшей, пережива́вшею | пережива́вшими |
| Giới cách | пережива́вшем | пережива́вшем | пережива́вшей | пережива́вших |