переворо́т
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- bước ngoặt, thay đổi lớn, biến chuyển lớn, đảo lộnпереломsự, cuộc
- chính biến, cách mạng, đảo chínhобщественно-политическийcuộc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | переворо́т | переворо́ты |
| Sinh cách | переворо́та | переворо́тов |
| Tặng cách | переворо́ту | переворо́там |
| Đối cách | переворо́т | переворо́ты |
| Công cụ cách | переворо́том | переворо́тами |
| Giới cách | переворо́те | переворо́тах |
Ví dụ
- переворот в наукеbước ngoặt (cuộc đảo lộn, sự thay đổi lớn) trong khoa học
- социалный переворотcuộc cách mạng xa hội
- государственный переворот[cuộc] đảo chính, chính biến