поворо́т
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- quay rẽ, ngoặt, ngoắt, quắt, quành, cua, rẽ ngoặtместоchỗ
- quay, xoay, vặnдействиеsự
- — bước ngoặt, biến đổi, biến chuyển, thay đổi, chuyển biếnизменение, перелом в чём-л.sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | поворо́т | поворо́ты |
| Sinh cách | поворо́та | поворо́тов |
| Tặng cách | поворо́ту | поворо́там |
| Đối cách | поворо́т | поворо́ты |
| Công cụ cách | поворо́том | поворо́тами |
| Giới cách | поворо́те | поворо́тах |
Ví dụ
- первый поворот направоchỗ rẽ [ngoặt] đầu tiên về tay phải
- крутой поворот в политикеbước ngoặt đột ngột (sự thay đổi căn bản) trong chính sách
- поворот дела в нашу пользуtình hình [công việc] biến chuyển có lợi cho ta
Từ liên quan
повора́чиватьthay đổi; làm thay đổiпереворо́тbước ngoặt, thay đổi lớn, biến chuyển lớn, đảo lộn; chính biến, cách mạng, đảo chínhсвора́чиватьđẩy... ra, hất... ra, lăn... ra, đẩy... xuống, hất... xuống, lăn... xuống, vứt... xuốngповоро́тныйngoặt, biến đổi, thay đổi, chuyển biến; Quay, xoayколоворо́тKhoan quay tayзаворо́т

