проры́в прорыв

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. chỗ vỡ, chỗ thủngучасток
  2. phá thủng, chọc thủng, đột phá, phá vỡдействиеsự
  3. đột phá khẩu, cửa đột pháвоен.
  4. — không làm đúng hạn, chậm trễ, vỡ kế hoạchневыполнение плана и т. п.sựразг.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпроры́впроры́вы
Sinh cáchпроры́вапроры́вов
Tặng cáchпроры́вупроры́вам
Đối cáchпроры́впроры́вы
Công cụ cáchпроры́вомпроры́вами
Giới cáchпроры́вепроры́вах

Ví dụ

  • прорыв фронта
    [sự] chọc thủng trận tuyến, vỡ mặt trận
  • прорыв плотины
    [sự] vỡ đập
  • заделать прорыв в плотине
    hàn khẩu đê, hàn khẩu đập chắn nước

Từ liên quan

проры́ть прорыть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đào xuyên, đục thủng, phá vỡ, xé toạc

Chia động từ

Tương lai
япроро́ю
тыпроро́ешь
он / она / онопроро́ет
мыпроро́ем
выпроро́ете
онипроро́ют
Quá khứ
Giống đựcпроры́л
Giống cáiпроры́ла
Giống trungпроры́ло
Số nhiềuпроры́ли
Mệnh lệnh
Số ítпроро́й
Số nhiềuпроро́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—проры́вший
Bị động—проры́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—проры́в, прорывши

Từ liên quan