проры́в
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- chỗ vỡ, chỗ thủngучасток
- phá thủng, chọc thủng, đột phá, phá vỡдействиеsự
- đột phá khẩu, cửa đột pháвоен.
- — không làm đúng hạn, chậm trễ, vỡ kế hoạchневыполнение плана и т. п.sựразг.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | проры́в | проры́вы |
| Sinh cách | проры́ва | проры́вов |
| Tặng cách | проры́ву | проры́вам |
| Đối cách | проры́в | проры́вы |
| Công cụ cách | проры́вом | проры́вами |
| Giới cách | проры́ве | проры́вах |
Ví dụ
- прорыв фронта[sự] chọc thủng trận tuyến, vỡ mặt trận
- прорыв плотины[sự] vỡ đập
- заделать прорыв в плотинеhàn khẩu đê, hàn khẩu đập chắn nước