Nghĩa
- Làm bẩn, bôi bẩn, vấy bẩn, giây bẩn
- — vẽ tồi, viết xấu, bôi bẩnthông tụcплохо рисовать, писать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | па́чкаю |
|---|
| ты | па́чкаешь |
|---|
| он / она / оно | па́чкает |
|---|
| мы | па́чкаем |
|---|
| вы | па́чкаете |
|---|
| они | па́чкают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | па́чкал |
|---|
| Giống cái | па́чкала |
|---|
| Giống trung | па́чкало |
|---|
| Số nhiều | па́чкали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | па́чкай |
|---|
| Số nhiều | па́чкайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | па́чкающий | па́чкавший |
|---|
| Bị động | па́чкаемый | па́чканный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | па́чкая | па́чкав, пачкавши |
|---|
Từ đồng nghĩa
черни́тьBôi nhọ, bôi đen, làm ô danh, bôi tro trát trấu; vu khống, phỉ báng, nói xấuмара́тьlàm ô danh, bôi nhọ; vẽ bậy, viết bậyзагрязня́тьLàm bẩn, làm nhớp, bôi bẩn, làm ô nhiễm, làm nhiễm bẩnгрязни́тьLàm bẩn, làm dơ, làm nhớpуде́лыватьđánh bại, cho một trận