испа́чкать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Làm bẩn, bôi bẩn, bôi lem luốc, làm nhọ, làm nhớp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | испа́чкаю |
| ты | испа́чкаешь |
| он / она / оно | испа́чкает |
| мы | испа́чкаем |
| вы | испа́чкаете |
| они | испа́чкают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | испа́чкал |
| Giống cái | испа́чкала |
| Giống trung | испа́чкало |
| Số nhiều | испа́чкали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | испа́чкай |
| Số nhiều | испа́чкайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | испа́чкавший |
| Bị động | — | испа́чканный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | испа́чкав, испачкавши |
Ví dụ
- испачкать рукиlàm bẩn tay