испа́чкать испачкать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm bẩn, bôi bẩn, bôi lem luốc, làm nhọ, làm nhớp

Chia động từ

Tương lai
яиспа́чкаю
тыиспа́чкаешь
он / она / оноиспа́чкает
мыиспа́чкаем
выиспа́чкаете
онииспа́чкают
Quá khứ
Giống đựcиспа́чкал
Giống cáiиспа́чкала
Giống trungиспа́чкало
Số nhiềuиспа́чкали
Mệnh lệnh
Số ítиспа́чкай
Số nhiềuиспа́чкайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—испа́чкавший
Bị động—испа́чканный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—испа́чкав, испачкавши

Ví dụ

  • испачкать руки
    làm bẩn tay