вы́пачкать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Giây bẩn, vấy bẩn, làm bẩn, làm lấm, bôi bẩn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́пачкаю |
| ты | вы́пачкаешь |
| он / она / оно | вы́пачкает |
| мы | вы́пачкаем |
| вы | вы́пачкаете |
| они | вы́пачкают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́пачкал |
| Giống cái | вы́пачкала |
| Giống trung | вы́пачкало |
| Số nhiều | вы́пачкали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́пачкай |
| Số nhiều | вы́пачкайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́пачкавший |
| Bị động | — | вы́пачканный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́пачкав, выпачкавши |
Ví dụ
- выпачкать пальцы черниламиgiây bẩn (dính bẩn, vấy bẩn) mực vào ngón tay
- выпачкать платьеlàm bẩn (làm lấm) áo