отхо́ды отходы

danh từbất động vậtchỉ số nhiều

Nghĩa

  1. Cặn bã, phế liệu, phế phẩm, cặn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách—отхо́ды
Sinh cách—отхо́дов
Tặng cách—отхо́дам
Đối cách—отхо́ды
Công cụ cách—отхо́дами
Giới cách—отхо́дах

Ví dụ

  • отходы нефтяной промышленности
    phế liệu (phế phẩm) của công nghiệp dầu mỏ

отхо́д отход

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. khởi hànhотправлениеsự
  2. rút lui, triệt hồi, triệt thoái, rút quân, lui quân, triệt binhsự
  3. rời bếnсудна тж.sự
  4. xa rời, đi trệch, làm trái, sai lệchотклонениеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchотхо́дотхо́ды
Sinh cáchотхо́даотхо́дов
Tặng cáchотхо́дуотхо́дам
Đối cáchотхо́дотхо́ды
Công cụ cáchотхо́домотхо́дами
Giới cáchотхо́деотхо́дах

Ví dụ

  • до отхода поезда осталось
    5 минут — còn 5 phút nữa đến lúc tàu khởi hành (chuyển bánh)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa