отхо́ды
danh từbất động vậtchỉ số nhiều
Nghĩa
- Cặn bã, phế liệu, phế phẩm, cặn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | отхо́ды |
| Sinh cách | — | отхо́дов |
| Tặng cách | — | отхо́дам |
| Đối cách | — | отхо́ды |
| Công cụ cách | — | отхо́дами |
| Giới cách | — | отхо́дах |
Ví dụ
- отходы нефтяной промышленностиphế liệu (phế phẩm) của công nghiệp dầu mỏ