отступле́ние отступление

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. lạc đề, ra ngoài đềот темыsự
  2. rút lui, — rút quân, triệt binh, triệt thoái, triệt hồisựтж. перен.
  3. từ bỏ, sai lệch, làm sai, làm trái, vi phạmотказ от чего-л.sự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchотступле́ниеотступле́ния
Sinh cáchотступле́нияотступле́ний
Tặng cáchотступле́ниюотступле́ниям
Đối cáchотступле́ниеотступле́ния
Công cụ cáchотступле́ниемотступле́ниями
Giới cáchотступле́нииотступле́ниях

Ví dụ

  • отступление от правил
    [sự] làm trái với những quy tắc, làm sai quy tắc