отступле́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- lạc đề, ra ngoài đềот темыsự
- rút lui, — rút quân, triệt binh, triệt thoái, triệt hồisựтж. перен.
- từ bỏ, sai lệch, làm sai, làm trái, vi phạmотказ от чего-л.sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | отступле́ние | отступле́ния |
| Sinh cách | отступле́ния | отступле́ний |
| Tặng cách | отступле́нию | отступле́ниям |
| Đối cách | отступле́ние | отступле́ния |
| Công cụ cách | отступле́нием | отступле́ниями |
| Giới cách | отступле́нии | отступле́ниях |
Ví dụ
- отступление от правил[sự] làm trái với những quy tắc, làm sai quy tắc