Nghĩa
- có ý kiến nhận xét, bình phẩmо Пвысказывать своё мнение
- đáp lại, đối đáp, hưởng ứngоткликаться
- ảnh hưởng đếnна Потражаться
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | отзыва́юсь |
|---|
| ты | отзыва́ешься |
|---|
| он / она / оно | отзыва́ется |
|---|
| мы | отзыва́емся |
|---|
| вы | отзыва́етесь |
|---|
| они | отзыва́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | отзыва́лся |
|---|
| Giống cái | отзыва́лась |
|---|
| Giống trung | отзыва́лось |
|---|
| Số nhiều | отзыва́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | отзыва́йся |
|---|
| Số nhiều | отзыва́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | отзыва́ющийся | отзыва́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | отзыва́ясь | отзывавшись |
|---|
Ví dụ
хорошо отзываться о ком-л.
có (ý kiến nhận xét tốt, biình phẩm tốt) về ai
как он онём отзыватьсяается?
anh ta nhận xét (có ý kiến) về nó thế nào?
Từ đồng nghĩa
отвеча́тьtrả lời, đáp lịa, phúc đáp, giải đáp, đápреаги́роватьphản ứng; tỏ thái độ, đối đáp lại, đáp lại, hưởng ứngо́тзывý kiến phản hồi, bài đánh giá; phản hồiотклика́тьсяhưởng ứng; hưởng ứng, đáp ứng, đáp lại