оте́ц
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- baродитель, мужчина, имеющий детей
- bốродитель, мужчина, имеющий детей
- chaродитель, мужчина, имеющий детей
- Người cha, người bố, ông thân, cụ thân sinh, thân phụ, cha, bố, ba, thầy bọ, tíasinh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | оте́ц | отцы́ |
| Sinh cách | отца́ | отцо́в |
| Tặng cách | отцу́ | отца́м |
| Đối cách | отца́ | отцо́в |
| Công cụ cách | отцо́м | отца́ми |
| Giới cách | отце́ | отца́х |
Ví dụ
- отеццы(предки) ông cha, tổ tiên
- наши отеццыông cha(tổ tiên) chúng ta
Từ liên quan
оте́чественныйthuộc tổ quốc; trong nướcо́тчествоPhụ danh, tên gọi theo tên chaотцо́вcủa chaотцо́вскийNgười cha, người bố, thân phụ, cha, bố, ba, thầyо́тчийcủa cha, thuộc tổ tiênо́тчимcha dượng; bố dượngотчи́знаTổ quốc, giang sơn, sơn hà, xã tắcоте́ческийCủa người cha, người bố, thân phụ, ba, thầy; như cha đối với conотцо́вствоtình cha con, tình phụ tử; Tư cách làm cha, quan hệ cha con




