осуждённый
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người bị án, người can án, người bị kết án
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | осуждённый | осуждённые |
|---|
| Sinh cách | осуждённого | осуждённых |
|---|
| Tặng cách | осуждённому | осуждённым |
|---|
| Đối cách | осуждённого | осуждённых |
|---|
| Công cụ cách | осуждённым | осуждёнными |
|---|
| Giới cách | обосуждённом | обосуждённых |
|---|
Nghĩa
- tội phạm, kẻ bị kết án, tù nhân
- bị kết án, bị kết tội
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | осуждённый | осуждённое | осуждённая | осуждённые |
|---|
| Sinh cách | осуждённого | осуждённого | осуждённой | осуждённых |
|---|
| Tặng cách | осуждённому | осуждённому | осуждённой | осуждённым |
|---|
| Đối cách | осуждённый | осуждённое | осуждённую | осуждённые |
|---|
| Công cụ cách | осуждённым | осуждённым | осуждённой | осуждёнными |
|---|
| Giới cách | осуждённом | осуждённом | осуждённой | осуждённых |
|---|
| Dạng ngắn | осуждён | осуждено́ | осуждена́ | осуждены́ |
|---|
осуди́ть осудить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- kết ánпризнав виновным, вынести обвинительный приговор
- kết tộiпризнав виновным, вынести обвинительный приговор
- kết án vìза что-либо
- lên ándative
- đày vào, bắt chịuна что-либо
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | осужу́ |
|---|
| ты | осу́дишь |
|---|
| он / она / оно | осу́дит |
|---|
| мы | осу́дим |
|---|
| вы | осу́дите |
|---|
| они | осу́дят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | осуди́л |
|---|
| Giống cái | осуди́ла |
|---|
| Giống trung | осуди́ло |
|---|
| Số nhiều | осуди́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | осуди́ |
|---|
| Số nhiều | осуди́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | осуди́вший |
|---|
| Bị động | — | осуждённый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | осуди́в, осудивши |
|---|