Nghĩa
- kết án, lên án, kết tội, buộc tội, quy tội, khép tộiВ, за В, на Вприговаривать
- lên án, chỉ trích, phê phán, khiển tráchВ за Впорицать
- phải chịu, phải bịВ на Вобрекать на что-л.bắtперен.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | осужда́ю |
|---|
| ты | осужда́ешь |
|---|
| он / она / оно | осужда́ет |
|---|
| мы | осужда́ем |
|---|
| вы | осужда́ете |
|---|
| они | осужда́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | осужда́л |
|---|
| Giống cái | осужда́ла |
|---|
| Giống trung | осужда́ло |
|---|
| Số nhiều | осужда́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | осужда́й |
|---|
| Số nhiều | осужда́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | осужда́ющий | осужда́вший |
|---|
| Bị động | осужда́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | осужда́я | осуждав, осуждавши |
|---|