окружа́ющий окружающий

tính từ

Nghĩa

  1. Xung quanh, lân cận, chung quanh

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchокружа́ющийокружа́ющееокружа́ющаяокружа́ющие
Sinh cáchокружа́ющегоокружа́ющегоокружа́ющейокружа́ющих
Tặng cáchокружа́ющемуокружа́ющемуокружа́ющейокружа́ющим
Đối cáchокружа́ющий, окружа́ющегоокружа́ющееокружа́ющуюокружа́ющие, окружа́ющих
Công cụ cáchокружа́ющимокружа́ющимокружа́ющей, (окружа́ющею)окружа́ющими
Giới cáchокружа́ющемокружа́ющемокружа́ющейокружа́ющих

Ví dụ

  • окружающая среда
    môi trường xung quanh, hoàn cảnh chung quanh, môi trường sống, môi sinh
  • окружающие
    giới thân cận, những người gần gũi, những người xung quanh
  • окружающийее
    hoàn cảnh xung quanh, thực tại quanh mình

Từ liên quan

окружа́ть окружать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. rào quanh, vây quanh, bọc quanh, quây quanhВ, Тобносить, обводить
  2. vây quanh, xúm quanh, xúm xít quanh, túm tụm quanhВрасполагаться вокруг кого-л., чего-л.
  3. vây, bao vây, vây hãm, hợp vâyВвоен.

Chia động từ

Hiện tại
яокружа́ю
тыокружа́ешь
он / она / оноокружа́ет
мыокружа́ем
выокружа́ете
ониокружа́ют
Quá khứ
Giống đựcокружа́л
Giống cáiокружа́ла
Giống trungокружа́ло
Số nhiềuокружа́ли
Mệnh lệnh
Số ítокружа́й
Số nhiềuокружа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngокружа́ющийокружа́вший
Bị độngокружа́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từокружа́яокружа́в, окружавши

Ví dụ

  • окружать что-л. рвом
    đào hào vây quanh cái gì

Từ liên quan