окружа́ющий
tính từ
Nghĩa
- Xung quanh, lân cận, chung quanh
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | окружа́ющий | окружа́ющее | окружа́ющая | окружа́ющие |
| Sinh cách | окружа́ющего | окружа́ющего | окружа́ющей | окружа́ющих |
| Tặng cách | окружа́ющему | окружа́ющему | окружа́ющей | окружа́ющим |
| Đối cách | окружа́ющий, окружа́ющего | окружа́ющее | окружа́ющую | окружа́ющие, окружа́ющих |
| Công cụ cách | окружа́ющим | окружа́ющим | окружа́ющей, (окружа́ющею) | окружа́ющими |
| Giới cách | окружа́ющем | окружа́ющем | окружа́ющей | окружа́ющих |
Ví dụ
- окружающая средаmôi trường xung quanh, hoàn cảnh chung quanh, môi trường sống, môi sinh
- окружающиеgiới thân cận, những người gần gũi, những người xung quanh
- окружающийееhoàn cảnh xung quanh, thực tại quanh mình



