огро́мный
tính từ
Nghĩa
- rộng lớn, mênh mông, bát ngát, bao laобширный
- To lớn, lớn lao, đồ sộ, khổng lồ, vĩ đại, lớn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | огро́мный | огро́мное | огро́мная | огро́мные |
| Sinh cách | огро́много | огро́много | огро́мной | огро́мных |
| Tặng cách | огро́мному | огро́мному | огро́мной | огро́мным |
| Đối cách | огро́мный, огро́много | огро́мное | огро́мную | огро́мные, огро́мных |
| Công cụ cách | огро́мным | огро́мным | огро́мной, (огро́мною) | огро́мными |
| Giới cách | огро́мном | огро́мном | огро́мной | огро́мных |
| Dạng ngắn | огро́мен | огро́мно | огро́мна | огро́мны |
Ví dụ
- огромный зверьcon thú to lớn
- человек огромного ростаngười cao lớn
- огромное пространствоkhoảng không mênh mông (bát ngát, bao la)




