грома́да громада

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. To lớn, đồ sộ, khổng lồ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchгрома́дагрома́ды
Sinh cáchгрома́дыгрома́д
Tặng cáchгрома́дегрома́дам
Đối cáchгрома́дугрома́ды
Công cụ cáchгрома́дой, грома́доюгрома́дами
Giới cáchгрома́дегрома́дах

Ví dụ

  • громады гор
    những ngọn núi đồ sộ
  • вдали виднелись громады зданий
    ở đằng xa thấy những tòa nhà to lớn, những tòa nhà đồ sộ hiện rõ ở xa xa

Từ liên quan