грома́да
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- To lớn, đồ sộ, khổng lồ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | грома́да | грома́ды |
| Sinh cách | грома́ды | грома́д |
| Tặng cách | грома́де | грома́дам |
| Đối cách | грома́ду | грома́ды |
| Công cụ cách | грома́дой, грома́дою | грома́дами |
| Giới cách | грома́де | грома́дах |
Ví dụ
- громады горnhững ngọn núi đồ sộ
- вдали виднелись громады зданийở đằng xa thấy những tòa nhà to lớn, những tòa nhà đồ sộ hiện rõ ở xa xa